I. Thông tin tóm tắt về dự án:

1. Tên dự án: “Tăng cường trang thiết bị nghiên cứu cơ bản về sinh thái, môi trường và đa dạng sinh học”.

2. Cơ quan chủ dự án: Viện Sinh thái học Miền Nam

3. Chủ nhiệm dự án: TS. Lưu Hồng Trường

4. Tổng kinh phí: 29.900.000.000 đồng

5. Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước

6. Thời gian thực hiện: 2019 – 2021

7. Mục tiêu của dự án: mục tiêu chung của dự án là nâng cao năng lực nghiên cứu cho Viện Sinh thái học Miền Nam nhằm thực hiện công tác nghiên cứu cơ bản và ứng dụng về sinh thái, môi trường và đa dạng sinh học, qua đó phát triển Viện STHMN trở thành một viện nghiên cứu khoa học có tầm vóc khu vực và là nơi triển khai - ứng dụng các nghiên cứu phục vụ cho công cuộc bảo tồn thiên nhiên kết hợp với hiện đại hóa và phát triển bền vững của Việt Nam.

8. Tóm tắt nội dung dự án: Các trang thiết bị khoa học sử dụng chung nhằm phục vụ cho các phòng chuyên môn, đo đạc và phân tích một số chỉ tiêu cơ bản và ứng dụng về sinh thái và đa dạng sinh học.

II. Danh mục thiết bị đã được trang bị

Đơn vị: hệ thống/chiếc/bộ

STT

Tên thiết bị (bao gồm thông tin kiểu mẫu (model), hãng sản xuất, xuất xứ)

Đơn vị
tính

Số lượng

1

Máy đo tổng hàm lượng cacbon hữu cơ. Model: TOC-L. Hãng sản xuất: CPH_Shimadzu. Xuất xứ: Nhật Bản

hệ thống

1

2

Hệ chưng cất đạm tự động kèm máy chuẩn độ. Model: Velp. Hãng sản xuất: Velp. Xuất xứ: Ý

hệ thống

1

3

Máy quang phổ UV-VIS. Model: V-730_Jasco. Hãng sản xuất: Jasco. Xuất xứ: Nhật Bản

hệ thống

1

4

Bộ phân tích BOD. Model: BODtrack II. Hãng sản xuất: Hach. Xuất xứ: Trung Quốc

bộ

1

5

Máy đo độ đục và clo. Model: HI 83414. Hãng sản xuất: Hanna Instruments. Xuất xứ: Rumani

chiếc

1

6

Máy đo tốc độ dòng chảy. Model: FP111. Hãng sản xuất:Global Water. Xuất xứ: Mỹ

chiếc

1

7

Máy đo cầm tay đa chỉ tiêu pH/ORF/EC/TDS/DO/áp suất/ nhiệt độ. Model: HI 98194. Hãng sản xuất: Hanna Instruments. Xuất xứ: Rumani

chiếc

1

8

Máy so màu cầm tay. Model: PrimeLab 1.0.. Hãng sản xuất: Water-ID. Xuất xứ: Đức

chiếc

1

9

Máy đo pH để bàn. Model: HI 2210-02. Hãng sản xuất: Hanna Instruments. Xuất xứ: Rumani

chiếc

3

10

Máy cô quay chân không. Model: RV 8 V.. Hãng sản xuất: IKA. Xuất xứ: Malaysia

bộ

1

11

Máy ly tâm thường. Model: Z306. Hãng sản xuất: Hermle. Xuất xứ: Đức

chiếc

1

12

Nồi hấp tiệt trùng. Model: ST-85G. Hãng sản xuất: Jeiotech. Xuất xứ: Hàn Quốc

chiếc

1

13

Bộ micropipet. Model: Premium. Hãng sản xuất: Nichityo. Xuất xứ: Nhật Bản

bộ

3

14

Cân phân tích 4 số lẻ. Model: AX224. Hãng sản xuất: Ohaus. Xuất xứ: Trung Quốc

chiếc

3

15

Cân kỹ thuật 2 số lẻ. Model: AX224. Hãng sản xuất: Ohaus. Xuất xứ: Trung Quốc

chiếc

3

16

Bộ phân phối dung môi. Model: . Hãng sản xuất: Assistant. Xuất xứ: Đức

bộ

3

17

Bể điều nhiệt 20L. Model: BW3-20G. Hãng sản xuất: Jeiotech. Xuất xứ: Hàn Quốc

chiếc

1

18

Bộ phá mẫu COD. Model: ECO25. Hãng sản xuất: Velp. Xuất xứ: Ý

chiếc

1

19

Máy khuấy từ gia nhiệt. Model: TS-17S. Hãng sản xuất: Jeiotech. Xuất xứ: Hàn Quốc

chiếc

1

20

Máy khuấy từ. Model: MS-17B. Hãng sản xuất: Jeiotech. Xuất xứ: Hàn Quốc

chiếc

4

21

Máy lắc Vortex. Model: VM-96A. Hãng sản xuất: Jeiotech. Xuất xứ: Hàn Quốc

chiếc

4

22

Kính hiển vi 3 mắt có cổng kết nối với camera. Model: BX53. Hãng sản xuất: Olympus. Xuất xứ: Nhật Bản

chiếc

1

23

Kính hiển vi soi nổi. Model: SZX7. Hãng sản xuất: Plympus. Xuất xứ: Nhật Bản

chiếc

1

24

Kính hiển vi ba mắt. Model: CX43. Hãng sản xuất: Olympus. Xuất xứ: Trung Quốc

chiếc

1

25

Buồng đếm. Model: 435010; 435011;S52. Hãng sản xuất: Hydrobios. Xuất xứ: Đức, Anh

chiếc

1

26

Tủ lạnh âm sâu dạng đứng -86oC. Model: Innova U535. Hãng sản xuất: Eppendorf. Xuất xứ: Anh

chiếc

1

27

Tủ ấm lắc ổn nhiệt. Model: Innova 40. Hãng sản xuất: Eppendorf-Đức. Xuất xứ: Mỹ

chiếc

1

28

Tủ cấy an toàn sinh học cấp 2. Model: SafeFAST Elite 212S. Hãng sản xuất: Faster. Xuất xứ: Ý

chiếc

3

29

Tủ ấm BOD. Model: HRI3P-2. Hãng sản xuất: Hach. Xuất xứ: Đức

chiếc

1

30

Tủ hút khí độc. Model: Chemfast Elite 15. Hãng sản xuất: Faster. Xuất xứ: Ý

chiếc

2

31

Tủ đựng hóa chất phân tích có bộ lọc. Model: FSC-140. Hãng sản xuất: Jeiotech. Xuất xứ: Hàn Quốc

chiếc

3

32

Tủ mát phòng thí nghiệm. Model: CLG-150. Hãng sản xuất: Jeiotech. Xuất xứ: Hàn Quốc

chiếc

4

33

Tủ ấm lạnh 48L. Model: ILP-12. Hãng sản xuất: Jeiotech. Xuất xứ: Hàn Quốc

chiếc

5

34

Tủ sấy. Model: OF-02P. Hãng sản xuất: Jeiotech. Xuất xứ: Hàn Quốc

chiếc

1

35

Tủ chống ẩm mini. Model: Dc-11. Hãng sản xuất: Jeiotech. Xuất xứ: Hàn Quốc

chiếc

1

36

Hệ thống lọc nước tinh khiết và siêu tinh khiết từ nước máy. Model: Direct Q-3 UV. Hãng sản xuất: Merck Millipore. Xuất xứ: Pháp

hệ thống

1

37

Máy cất nước 2 lần. Model: 2104. Hãng sản xuất: GFL. Xuất xứ: Đức

chiếc

1

38

Bể rửa siêu âm. Model: UCS-20. Hãng sản xuất: Jeiotech. Xuất xứ: Hàn Quốc

chiếc

1

39

Máy scan tiêu bản. Model: ObjectScan 1600. Hãng sản xuất: Microtek. Xuất xứ: Đài Loan

chiếc

1

40

Hê thống tách chiết tinh sạch DNA. Hãng sản xuất: Qiagen. Xuất xứ: Đức

hệ thống

1

41

Máy nhân gen có chức năng Gradient. Model: Mastercycler nexus gradient
. Hãng sản xuất: Eppendorf. Xuất xứ: Đức

chiếc

2

42

Bộ chụp ảnh điện di kèm bàn soi gel. Model: MUVB111-CP-02. Hãng sản xuất: Major Scientific. Xuất xứ: Đài Loan

bộ

1

43

Máy điện di ngang cỡ vừa. Model: ME10-7-10. . Xuất xứ: Đài Loan

chiếc

1

44

Bình nitơ lỏng. Model: CRY-10. Hãng sản xuất: MRC. Xuất xứ: Trung Quốc

chiếc

1

45

Bình nitơ lỏng cầm tay. Model: CRY-2. Hãng sản xuất: MRC. Xuất xứ: Trung Quốc

chiếc

1

46

Bình chứa nitơ lỏng. Model: CRY-20-L. Hãng sản xuất: MRC. Xuất xứ: Trung Quốc

chiếc

1

47

Tủ lạnh sâu 650 lít giữ mẫu chuyên dụng. Model: FCG-650. Hãng sản xuất: Jeiotech. Xuất xứ: Hàn Quốc

chiếc

1

48

Máy ly tâm lạnh. Model: Z 32 HK. Hãng sản xuất: Hermle. Xuất xứ: Đức

chiếc

1

49

Kính hiển vi soi ngược kèm camera. Model: IX73. Hãng sản xuất: Olympus. Xuất xứ: Nhật Bản

chiếc

1

50

Hệ thống chụp ảnh Macro. Model: SMZ25. Hãng sản xuất: Nikon. Xuất xứ: Nhật Bản

hệ thống

1

51

Kính hiển vi soi nổi kèm camera. Model: M80. Hãng sản xuất: Leica Microsystems. Xuất xứ: Singapore

chiếc

1

52

Máy cắt tiêu bản tự động. Model: HistoCore AUTOCUT. Hãng sản xuất: Leica Biosystems/Đức. Xuất xứ: Trung Quốc

chiếc

1

53

Thiết bị đo diện tích lá cầm tay. Model: CI-202. Hãng sản xuất: CID Bio-Science. Xuất xứ: CI-202

chiếc

1

54

Máy scholander pressure chamber. Model: 615. Hãng sản xuất: PMS Instrument. Xuất xứ: Mỹ

chiếc

1

55

Máy chiếu vật thể. Model: YL-1050AF. Hãng sản xuất: ELOAM. Xuất xứ: Trung Quốc

chiếc

1

56

Thiết bị chụp tán lá. Model: CI-110 (Part order: CI-110P). Hãng sản xuất: CID Bio-Science. Xuất xứ: Mỹ

chiếc

1

57

Tủ lạnh sâu 650 lít giữ mẫu chuyên dụng. Model: FCG-650. Hãng sản xuất: Jeiotech. Xuất xứ: Hàn Quốc

chiếc

1

III. Thiết bị chính của dự án

A.1. Tên thiết bị: Máy đo tổng hàm lượng cacbon hữu cơ

2. Thông số kỹ thuật của Thân máy chính:

Phân tích mẫu lỏng:

Sử dụng nguyên lý đốt cháy ở nhiệt độ cao với sự có mặt của xúc tác Platin.

Nhiệt độ đốt tại 680o C.

Detector sử dụng là Detector hồng ngoại không phân tán (Non-Dispersive Infare - NDIR).

Dãy đo: 

TC: 0-30000 mg/lít.

IC: 0-35000 mg/lít.

TN: 0 đến 10.000 mg/L

Giới hạn phát hiện:

TC, IC : 4 µg/lít

TN: 5 µg/lít

 Độ lặp lại:

IC, TC: CV 1,5% max.

TN: CV 3,0% max.

Thời gian đo: 

TC, IC: <3 phút.

TN: < 4 phút.

Tiêm mẫu: Tự động tiêm mẫu sử dụng bơm Syringe.

Thể tích hút mẫu: 10-2000µL.

Chế độ hút mẫu: tự động

Hệ thống pha loãng tự động: pha loãng từ 2-50 lần

Khí mang: không khí độ tinh khiết cao.

Áp suất khí: 200 ± 10 kPa.

Lượng khí tiêu thụ: khoảng 150mL/phút

Khoảng nhiệt độ môi trường: 5-35o C

Kích thước: 340W x 660D x 480Hmm

Trọng lượng: 35kg

3. Vị trí lắp đặt: Trung tâm Sinh thái và Môi trường

4. Người chịu trách nhiệm vận hành: TS. Diệp Đình Phong

B.1. Tên thiết bị: Máy cắt tiêu bản tự động

2. Tính năng kỹ thuật:

- Máy cắt vi thể là hệ thống cắt tiêu bản tự động, cung cấp lát mô mỏng từ 0,5 đến 100 µm với chất lượng đảm bảo, an toàn cho người sử dụng, tiết kiệm thời gian và đảm bảo hiệu quả của quá trình làm việc.

- Động cơ cắt với bảng điều khiển riêng biệt được thiết kế đặc biệt để tạo ra các lát cắt mỏng từ các mẫu mô của người cho chuẩn đoán mô bệnh học, ví dụ chuẩn đoán ung thư.

- Hệ thống cắt hầu như không cần bảo trì và hệ thống chèn mẫu bằng mô tơ bước.

- Tay quay vận  hành trơn tru, cho phép hai chế độ cắt thủ công: Chế độ Rocking và chế độ cắt thủ công liên tục; 3 chế độ cắt bằng động cơ: Cắt lát đơn, cắt liên tục và cắt từng bước.

Máy có tính năng retraction (lùi mẫu giúp bảo vệ mẫu): Sau mỗi lát cắt bộ phận giữ mẫu sẽ lùi lại một khoảng trước khi tiến lên cắt lát tiếp theo giúp tránh va chạm vào phần gá dao giúp bảo vệ mẫu.

Bộ phận giữ mẫu có thiết kế để có thể lắp được bộ phận làm lạnh mẫu.

3. Cán bộ vận hành: ThS. Nguyễn Trần Quốc Trung

4. Vị trí lắp đặt: Trung tâm Nghiên cứu và Bảo tồn Thực vật.

C.1. Tên thiết bị: Kính hiển vi soi ngược kèm camera

2. Thông số kỹ thuật của thiết bị: Kính hiển vi soi ngược có cổng nối với camera

- Hệ thống quang học vô cực UIS2

- Chân đế kính hiển vi soi ngược có cổng nối với camera, bộ phận tách sáng theo tỷ lệ : 0% camera: 100% quan sát/50% quan sát: 50% camera/100% camera: 0% quan sát, điều khiển bằng tay

- Mâm gắn vật kính có 6 vị trí được mã hoá dùng cho kỹ thuật trường sáng và nổi 3 chiều RC (Relief Contrast)

- Ống kính quan sát 2 mắt, góc nhìn 45o /đường kính vi trường quan sát 22 mm

- Bàn để mẫu cơ học kích thước 240 x 232 mm, được phủ lớp siêu cứng

- Bộ phận di chuyển mẫu theo 2 chiều X x Y : 114 x 75 mm, điều khiển bên phải

- Khung kẹp mẫu đa năng Để giữ các loại mẫu khác nhau (đĩa petri, Lọ, chai…)

Hệ thống chiếu sáng

- Hệ thống ánh sáng truyền qua, đèn Halogen 12V 100W

- Giá mang hệ thống ánh sáng truyền qua có thể điều chỉnh nghiêng ra phía sau 30o

- Ổ đèn Halogen 100W bao gồm gương hội tụ, ổ gắn đèn và gương tán xạ nhiệt

- Đèn Halogen 12V 100W

Hệ thống thiết bị sáng cho quan sát hình ảnh nổi 3 chiều, để quan sát các tế bào sống trên đĩa Petri

- Vật kính nghiên cứu phẳng tiêu sắc Plan SemiApochromat 4X/ độ mở 0,13 khoảng cách làm việc 17 mm

- Vật kính nghiên cứu phẳng tiêu sắc Plan SemiApochromat 10X RC/ độ mở 0,3, khoảng cách làm việc 9 mm

- Vật kính nghiên cứu phẳng tiêu sắc Plan SemiApochromat 20X RC/ độ mở 0,4, khoảng cách làm việc 6,7 mm

- Vật kính nghiên cứu phẳng tiêu sắc Plan SemiApochromat 40X RC/ độ mở 0,6, khoảng cách làm việc 3,3 mm

- Hộp tụ quang có độ mở 0,5, có 4 vị trí dùng cho kỹ thuật trường sáng và nổi 3 chiều DIC/RC, khoảng cách làm việc dài 45 mm

- Giá mang hộp tụ quang, giới hạn di chuyển 88 mm, kèm theo bộ phận gắn phin lọc sáng có 4 vị trí

- Thị kính 10X, đường kính vi trường quan sát 22 mm

2. Camera kỹ thuật số

- Cảm biến hình ảnh màu kiểu CCD

- Độ phân giải: 2.83  Megapixels

- Kích thước ảnh: 1920 x 1440 pixel

- Kích thước chip CCD: 1/1,8 inch

- Độ nhạy: Tương đương ISO 200/400/800

- Các hệ thống đo ảnh: Toàn bộ kích thước ảnh/ 30%/đo điểm 1%

- Chế độ chụp: có chế độ lấy nét tự động hoặc chỉnh tay (manual)

- Tốc độ chụp: Tự động từ 1/20.000 giây đến 2 giây, hoặc chụp tay từ 1/20.000 giây đến 8 giây

- Tốc độ thu hình: 28 hình/giây tại độ phân giải 1920 x 1080 pixel

- Chế độ full HD tại độ phân giải ảnh 1920 x 1080

- Lưu trữ số liệu: Thẻ nhớ  USB, USB-HDD (khi sử dụng CAMERA kết nối với màn hình)

- Giao diện điều khiển camera: Kết nối máy tính USB 3.0

- Hiển thị thước đo

- Phần mềm phân tích và xử lý ảnh

3. Vị trí lắp đặt: Trung tâm Nghiên cứu và Bảo tồn Thực vật

4. Cán bộ vận hành: ThS. Nguyễn Trần Quốc Trung

D.1. Tên thiết bị: Kính hiển vi soi nổi kèm camera

2. Thông số kỹ thuật của thiết bị:

1. Kính hiển vi soi nổi:

Kính hiển vi soi nổi được thiết kế theo công nghệ Multi coated cho các loại kính soi nổi cao cấp. Với hai đường dẫn sáng song song tạo nên hệ quang vô tiêu soi nổi. Kết hợp với vật kính loại một thấu kính chính CMO loại không dùng chì.

Bề mặt vỏ kính làm bằng vật liệu chống lại sự tĩnh điện với thông số tĩnh điện <1011 Ohml/cm2 khả năng xả điện tích từ 1000V xuống 100V trong 2 giây.

Độ phân giải hình ảnh 308 cặp dòng/mm với vật kính 1x, Độ phân giải hình ảnh 618 cặp dòng/mm tối đa.

Hệ thống cơ thay đổi độ phóng đại 8:1 cho tỷ lệ zoom 0,75x tới 6x.

8 vị trí đánh dấu cho độ Zoom trên thân kính: 0,75; 1; 1,25; 1,6; 2; 2,5; 3,2; 4; 5; 6.

Độ phóng đại khi dùng với vật kính 1x: 7,5- 60 lần.

Tổng độ phóng đại: 2 - 480 lần.

Đường kính  vi trường: 98 mm

Khoảng cách làm việc tối đa: 41 - 303 mm

Kính tương thích với các loại vật kính: 1× (plano, planapo), 0,5× (plano), 0,8× (plano), 0,63× (planapo), 1,6× (planapo), 2× (Planapo), lead-free.

Kính tương thích với các loại thị kính: 10×/21B, 16×/14B, 25×/9,5B, 40×/6B.

Khoảng cách chỉnh Diop: +5 đến -5

Khoảng cách điều chỉnh cho hai đồng tử: 52 - 76mm

Chiều dài của cột lấy tiêu cự: 300 mm

Bộ khung kính lạo soi nổi với khả năng xoay 360 độ.

Bệ kính loại dùng cho ánh sáng tới và ánh sáng truyền qua.

Đầu truyền hình dùng cho máy ảnh số hoặc máy ảnh analog loại HDF. với tỷ lệ chia sang cho hình ảnh 50%/50% giữa ống nhìn và máy ảnh.

2. Nguồn sáng truyền qua

Dùng nguồn sáng LED cho tuổi thọ 30000 giờ

Kích thước bệ 170 x 220 mm

Có chân chống rung

Có cổng USB để lấy nguồn cho máy ảnh

Có cổng USB để điều khiển bằng máy vi tính nếu muốn

3. Nguồn sáng phản xạ:

Nguồn sáng phản xạ LED 3000 RL cho ánh sáng phản xạ từ trên xuống.

Dùng lắp với vật kính 50mm

Cho nhiệt độ màu 56000K

4. Camera chuyên dụng kỹ thuật số

Camera kỹ thuật số chuyên dụng cho kính hiển vi  với độ phân giải cao phù hợp cho các công việc nghiên cứu trên kính như chụp hình, quay hình, định tính cho mẫu, định lượng mẫu và phân tích hình ảnh.

Cho hình ảnh rõ nét về cấu trúc mẫu và màu sắc trung thực.

Đầu cảm biến CMOS loại kích thước điểm ảnh nhỏ 2,35 x 2,35 µm.

Số điểm ảnh đầu cảm biến 5 megapixel.

Cho hình ảnh tương thích với màn hình Full HD 1080p và 720p

Cho phép quan sát hình ảnh tức thời trên màn hình vi tính  với chuẩn HD.

Có đầu ra HDMI và USB để kết nối hiển thị hình ảnh trên các Thiết bị hiển thị tương thích cổng HDMI và kết nối máy tính qua cổng USB.

Điều khiển hoàn toàn trên máy vi tính để lấy độ nét cho hình ảnh mà không cần nhìn vào vật kính.

Cho hình ảnh tức thời nhanh như chuyển động thực của mẫu.

Với độ phân giải 1920 x 1080 cho phép ghi hình được ở tốc độ 30 hình/giây.

Tốc độ chớp hình từ 0,5 mili giây đến 500 mili giây.

Độ sâu của màu sắc 24 bit.

Dễ dàng kết nối với kính hiển vi qua cổng C mount

3. Vị trí lắp đặt: Trung tâm Sinh thái và Môi trường

4. Cán bộ vận hành: ThS. Nguyễn Thành Trung

E.1. Tên thiết bị: Hệ thống chụp ảnh Macro

2. Thông số kỹ thuật: Kính hiển vi soi nổi

+ Hệ thống quang học song song, hệ quang tiêu sắc

+ Hiệu chỉnh tiêu cự tự động bằng mô tơ điện với hành trình di chuyển lên 96mm và xuống 4mm.

+ Thân kính với tỷ số zoom  25:1, dải phóng đại từ 0,63x đến 15,75x (tương ứng với thị kính 10X và vật kính 1X)

+ Tổng độ phóng đại từ 3,15 đến 315x (tùy thuộc vào vật kính và thị kính sử dụng).

+ Có thể nâng cấp lắp đồng thời 02 vật kính trong số các vật kính: 0,5x; 1x; 1,6x; 2x

+ Kính hiển vi được sử dụng cho quan sát nền sáng, có khả năng nâng cấp cho quan sát nền đen, huỳnh quang, phân cực đơn giản.

+ Kính được trang bị bộ điều khiển bằng remote cho phép điều khiển độ phóng đại, tiêu cự và các thành phần khác của kính như vật kính, lọc, hệ thống chiếu sáng truyền qua...

+ Đầu quan sát loại 03 mắt, góc quan sát có thể điều chỉnh nghiêng 0-30o so với thân kính, tỷ lệ chuyển đổi truyền quang giữa đầu quan sát và phần chụp ảnh theo tỷ lệ: 100/0 và 50/50.

+ Thị kính 10X, quang trường rộng 22mm.

+ Vật kính loại 1X có độ phân giải cao (SHR=Super High  Resolution) là loại vật kính siêu phẳng, hiệu chỉnh cân bằng màu và có khẩu độ số (N.A.= Numerical Aperture) cao đến 0,156, khoảng cách làm việc của vật kính: 60mm.

+ Chân đế kính tích hợp hệ thống chiếu sáng truyền qua bằng sợi cáp quang đèn LED truyền từ dưới lên.

+ Nguồn chiếu sáng phản xạ dùng đèn đi ốt phát quang LED, dẫn sáng qua 02 sợi cáp quang, có thể điều chỉnh góc chiếu sáng thích hợp.

3. Vị trí lắp đặt: Trung tâm Sinh thái và Môi trường

4. Cán bộ vận hành: ThS. Nguyễn Thành Trung

F.1. Tên thiết bị: Hệ thống tách chiết tinh sạch DNA

2. Thông số kỹ thuật:

1. Máy nghiền mẫu: 01

Hệ thống nghiền mẫu dùng cho phân tích sinh học phân tử

Quá trình phá vỡ và đồng nhất mẫu : được tiến hành đồng thời bởi quá trình lắc tốc độ cao trong ống ly tâm 2ml với thép không gỉ hoặc hạt thuỷ tinh.

Adapter: Loại Coolable adapter bảo vệ mẫu không bị biến tính trong quá trình nghiền.

Sử dụng được với nhiều loại mẫu khác nhau.

Loại bỏ nguy cơ nhiễm chéo giữa các mẫu.

Thời gian nghiền: 40 giây - 5 phút tùy vào quy trình.

Ứng dụng: Cho chuẩn bị và đồng hoá mẫu.

Tính năng hệ thống: Phá vỡ 12 mẫu cùng lúc.

Nguyên lý phá vỡ: Lắc mẫu tốc tộ cao trong ống ly tâm 2 ml với thép không gỉ hoặc hạt thuỷ tinh.

Tần số lắc: 50 Hz, bước nhảy tần số có thể điều chỉnh 1Hz.

Thời gian nghiền cài đặt tối đa: 119 Phút.

Sản phẩm được sử dụng là mẫu đầu vào cho mọi kit tách chiết DNA/RNA/Protein.

Ứng dụng:

Phá vỡ và đồng hoá mô động vật và người

Phá vỡ và đồng hoá mô thực vật

Phá vỡ và đồng hoá tế bào vi khuẩn

Phá vỡ và đồng hoá tế bào nấm men

2. Hệ thống hút chân không hỗ trợ tách chiết DNA/RNA: 01

Đặc điểm:

- Hệ thống đồng bộ bao gồm: Bơm chân không, bộ giá đỡ cho cột lọc, Bộ kết nối giá đỡ và các adapter kết nối chân không dùng một lần sử dụng trong tách chiết DNA/RNA

- Tương thích với tất cả các kit tách DNA/RNA của Qiagen từ các nguồn mẫu khác nhau như: kit tách máu của người và động vật, kit tách mô thực vật (khô và tươi), kit tách DNA từ mẫu đất....

3. Hệ thống điện di DNA/RNA tự động: 01

Ứng dụng:

+ Phát hiện tác gây dị ứng thực phẩm (Detection of food allergens)

+ Thay thế cho điện di thông thường, dùng để tách và phân tích các đoạn axit nucleic như sản phẩm PCR, các DNA bị cắt bởi các enzyme, RNA tổng số và cRNA... trên gel agarose đã có sẵn bao gồm:

+ Phân tích đa dạng di truyền (Analysis of genetic differences)

+ Định genotype vi khuẩn (Bacterial genotyping)

+ Phân tích đoạn (PCR fragment analysis)

+ Kiểm tra mẫu trước khi giải trình tự (Pre-sequencing testing)

+ Phát hiện đột biến (Mutation detection)

+ Kiểm tra chất lượng Genomic DNA (Quality control of genomic DNA)

+ Kiểm tra chất lượng RNA và cRNA cho phân tích microarray (Total RNA and cRNA QC for RT-PCR and microarray analysis)

+ Kiểm tra chất lượng mẫu cho NGS

Đặc điểm:

Là hệ thống hoàn toàn tự động, có độ nhạy và độ phân giải cao, thực hiện với tối đa 96 mẫu/lần chạy

Sử dụng an toàn và hiệu quả với bộ gel agarose đổ sẵn

Lượng mẫu sử dụng thấp: 0,1µl

Độ nhạy phát hiện cao, phát hiện ở mức 0,1ng/ µl sản phẩm axit nucleic

Phép phân tích được chuẩn hóa và chính xác với độ phân giải lên tới 3-5bp (phụ thuộc vào từng bộ kít)

Thời gian phân tích nhanh 3-5 phút cho 12 mẫu và 30 phút cho 96 mẫu và hạn chế các tháo tác bằng tay

Sử dụng 12 kênh mao quản hút đồng thời

Sử dụng phần mềm thân thiện tuân theo chuẩn 21 CFR part 11

Thao tác qua các bước đơn giản: lắp bộ kít gel chạy, bổ sung và lắp khay chứa dung dịch, đưa mẫu vào đĩa 96 giếng hoặc ống PCR sau đó lựa chọn chương trình chạy. Kết quả được hiển thị theo thời gian thực trên màn hình máy tính điều khiển bằng dạng băng vạch và đồ thị.

Tổ chức cộng tác
  • Chương trình trao đổi Lâm sản ngoài gỗ Việt Nam
  • Viện Khoa học Vật liệu Ứng dụng
  • Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Giới thiệu theo yêu cầu
  • Hành động vì môi trường
  • Tổ chức vì môi trường thế giới
  • Bảo vệ động vật hoang dã